Welcome to LTH Design

Rough Construction

Bảng giá Xây Thô

Minh bạch trong từng loại vật tư, cam kết sử dụng đúng chủng loại hàng hóa chất lượng cao, đảm bảo kết cấu vững chắc cho ngôi nhà của bạn.

* Vuốt qua để xem các gói
Hạng Mục

Cơ Bản

3.899.000đ/m²

Tiêu Chuẩn

3.999.000đ/m²

Cao Cấp

4.099.000đ/m²
Xi măng
Insee PCB40 Đa dụng
Insee PCB40 Đa dụng
Insee Power/Gia dụng
Thép xây dựng
Hòa Phát / SIS
Việt Nhật / Pomina
Việt Nhật / Pomina (SD390)
Gạch xây
Tuynel Bình Dương / Đồng Nai (Loại 2)
Tuynel Bình Dương / Đồng Nai (Loại 1)
Tuynel Bình Dương / Đồng Nai (Loại 1)
Cát & Đá
Cát lấp, Cát xây
Đá 1x2, 4x6 Đồng Nai
Cát vàng hạt lớn
Đá 1x2, 4x6 Đồng Nai
Cát vàng hạt lớn
Đá 1x2 Hóa An (sạch)
Bê tông
Trộn máy tại công trình (M250)
Trộn máy tại công trình (M250)
Bê tông tươi thương phẩm (M250)
Điện - Nước
Ống Bình Minh
Dây Cadivi, Ống luồn Sino
Ống Bình Minh (Quy cách lớn)
Dây Cadivi, Ống luồn Sino/MPE
Ống Vesbo chịu nhiệt
Dây Cadivi, Ống luồn Panasonic
Chống thấm
Kova CT11A
Kova CT11A / Sika Latex
Sika Topseal 107
Hạng Mục

Cơ Bản

3.699.000đ/m²

Tiêu Chuẩn

3.799.000đ/m²

Cao Cấp

3.999.000đ/m²
Xi măng
Kim Đỉnh / Sông Gianh PCB40
Sông Gianh PCB40 Đa dụng
Sông Gianh PCB40 (Đổ bờ)
Thép xây dựng
Việt Mỹ / Hòa Phát
Hòa Phát / Việt Nhật
Việt Nhật (SD390)
Gạch xây
Tuynel Đại Hiệp / Duy Hòa (Loại 2)
Tuynel Đại Hiệp / Duy Hòa (Loại 1)
Tuynel Đại Hiệp / Điện Bàn (Loại 1)
Cát & Đá
Cát lấp, Cát Túy Loan
Đá 1x2, 4x6 Phước Tường
Cát vàng hạt lớn
Đá 1x2, 4x6 Phước Tường
Cát vàng hạt lớn
Đá 1x2 Phước Tường (sạch)
Bê tông
Trộn máy tại công trình (M250)
Bê tông Đăng Hải / Phước Yên (M250)
Bê tông tươi thương phẩm (M250)
Điện - Nước
Ống Đạt Hòa
Dây Cadivi, Ống luồn Sino
Ống Bình Minh
Dây Cadivi, Ống luồn Sino/MPE
Ống Vesbo chịu nhiệt
Dây Cadivi, Ống luồn Panasonic
Chống thấm
Kova CT11A
Kova CT11A / Sika Latex
Sika Topseal 107

* Ghi chú:

Đơn giá trên chưa bao gồm:

  • Thuế VAT 10%
  • Phần xử lý nền móng, mạch nước ngầm, ép cọc
  • Phần phá dỡ mặt bằng
  • Kết cấu móng phức tạp, mái nghiêng, hầm, hồ bơi, bể cá, xông hơi, hệ thống thông minh.

Địa điểm xây dựng:

  • Giá trị áp dụng tại thành phố Đà Nẵng, Quảng Nam
  • Công trình nằm ở vị trí đường > 5,5m

Hệ số Diện tích

Phương pháp quy đổi diện tích xây dựng tiêu chuẩn.

Phần Móng Foundation

Móng cọc40% - 50%
Móng băng50% - 70%
Móng bè100%

Tầng Hầm Basement

Độ sâu < 1.3m150%
Độ sâu < 1.7m170%
Độ sâu < 2.0m200%

Phần Mái Roof

Mái Tôn30%
Mái Bê tông / Kính50%
Mái Ngói (kèo sắt / BTCT)70% - 100%

Sàn & Khác Floors & Misc

  • Diện tích có mái che100%
  • Sân trước/sau (Không lợp)50%
  • Ô trống < 8m²100%
  • Ô trống > 8m²50%

* Lưu ý về Cách tính diện tích:

  • 1. Hệ số tính: Là tỷ lệ phần trăm (%) được áp dụng để tính diện tích xây dựng của một số hạng mục công trình.
  • 2. Diện tích xây dựng: Là diện tích được tính để xác định chi phí xây dựng công trình.
  • 3. Các hạng mục khác: Bao gồm các phần công trình không được liệt kê cụ thể trong bảng, như tường, cầu thang, ban công.
  • 4. Bản vẽ thiết kế: Cần tham khảo bản vẽ thiết kế chi tiết của công trình để xác định chính xác diện tích và hệ số tính cho từng hạng mục.
  • 5. Chi phí biện pháp thi công tầng hầm tùy theo công trình.

Tiến trình Xây Thô

Các hạng mục công việc được LTH Design thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.

1. Công tác chuẩn bị

Tổ chức công trường, làm lán trại, định vị tim mốc, cao độ thi công theo bản vẽ.

2. Thi công Đất & Móng

Đào đất móng, hầm, hố ga. Thi công bê tông lót, lắp dựng cốt thép, cốt pha và đổ bê tông móng.

3. Thi công Kết cấu

Lắp dựng cốt thép, cốt pha cột, dầm, sàn, cầu thang các tầng. Đổ bê tông theo đúng mác thiết kế.

4. Công tác Xây tô

Xây tường bao che, tường ngăn phòng. Đóng lưới chống nứt và tô trát tường toàn bộ công trình.

5. Thi công M&E (Phần âm)

Lắp đặt hệ thống ống luồn dây điện âm tường, đế âm, hệ thống cấp thoát nước lạnh, nước nóng.

6. Chống thấm & Hoàn thiện mái

Xử lý chống thấm sàn mái, ban công, phòng vệ sinh. Thi công lắp dựng vì kèo, lợp ngói mái (nếu có).